Bảng So Sánh Chi Tiết Các Sàn Môi Giới
So sánh trực quan các thông số kỹ thuật, phí giao dịch, đòn bẩy và tốc độ xử lý nạp rút để lựa chọn sàn môi giới tối ưu nhất cho phong cách giao dịch của bạn.
| Tiêu chí so sánh | Exness (Forex/Gold) | Bitget (Crypto) | OKX (Crypto/Web3) |
|---|---|---|---|
| Loại tài sản chính | Forex, Vàng, Chỉ số, CFDs cổ phiếu & Crypto | Crypto (Spot, Futures, Options) | Crypto (Spot, Futures, Options, Web3/DeFi) |
| Giấy phép pháp lý | FCA (Anh Quốc), CySEC (Síp), FSA (Seychelles) | Đăng ký Seychelles, tuân thủ đa quốc gia | VARA (Dubai), SFC (Hồng Kông), đăng ký quốc tế |
| Đòn bẩy tối đa | Vô cực (1:Unlimited) cho tài khoản dưới $1000 | Lên đến 1:125 (Futures) | Lên đến 1:100 (Futures) |
| Spread tối thiểu | Từ 0.0 pip (Tài khoản Raw Spread) | Không áp dụng spread, thu phí maker/taker | Không áp dụng spread, thu phí maker/taker |
| Phí nạp rút tiền | Miễn phí hoàn toàn (Nạp rút qua Internet Banking VN) | Miễn phí nạp crypto, phí rút tùy mạng lưới ví | Miễn phí nạp crypto, phí rút tùy mạng lưới ví |
| Tốc độ thanh toán | Tức thì 24/7 (Hệ thống duyệt tự động < 2 phút) | Nhanh chóng qua cổng P2P hoặc rút On-chain | Nhanh chóng qua cổng P2P hoặc rút On-chain |
| Tỷ lệ Hoàn phí (Rebate) | Hoàn trả lên đến 40% phí spread thực tế | Hoàn trả 20% - 30% phí giao dịch phát sinh | Hoàn trả 20% phí giao dịch phát sinh |
| Copy Trading | Có (Thông qua ứng dụng Exness Social Trading) | Có (Nền tảng Copy Trade Crypto lớn nhất) | Có (Hỗ trợ Copy các Master Trader chọn lọc) |